[ān wěn]
an ổn
仪器要放安稳这个船大,即使刮点儿风,也很安稳
yí qì yào fàng ān wěn zhè ge chuán dà , jí shǐ guā diǎn ér fēng , yě hěn ān wěn
Thiết bị phải đặt vững vàng. Con thuyền này lớn, dù có chút gió cũng rất vững.
睡不安稳
shuì bù ān wěn
Ngủ không yên
过安稳日子
guò ān wěn rì zi
Sống cuộc sống ổn định
他年纪不大,但显得很安稳。安息】anxi E动
tā nián jì bú dà , dàn xiǎn de hěn ān wěn 。 ān xī 】anxi E dòng
Anh ấy còn trẻ nhưng trông rất chững chạc. An tức】 anxi E động
一路劳顿,请早点儿安稳
yí lù láo dùn , qǐng zǎo diǎn ér ān wěn
Đi đường vất vả, xin nghỉ ngơi sớm cho lại sức
安稳吧,亲爱的战友
ān wěn ba , qīn ài de zhàn yǒu
Yên nghỉ nhé, đồng đội thân mến
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.