[jiān jué]
kiên quyết
态度坚决
tài dù jiān jué
Thái độ kiên quyết.
认识了错误就坚决改正
rèn shi le cuò wù jiù jiān jué gǎi zhèng
Nhận thức được sai lầm thì kiên quyết sửa chữa.
坚决走中国特色社会主义道路
jiān jué zǒu zhōng guó tè sè shè huì zhǔ yì dào lù
Kiên quyết đi theo con đường xã hội chủ nghĩa đặc sắc Trung Quốc.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.