[méi]
một
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
没世méi shì
một thế
Trọn đời; cả đời
没事méi shì
một sự
không quan trọng; không có gì; đừng bận tâm
没准méi zhǔn
một chuẩn
không chắc; có lẽ
没口méi kǒu
một khẩu
không kiềm chế; dồi dào
没品méi pǐn
một phẩm
thiếu tinh tế; đồ rẻ tiền; không có gu
没底méi dǐ
một để
không chắc; chưa xác định; không có kết thúc
没影méi yǐng
một ảnh
biến mất; không thấy đâu; câu chuyện không có căn cứ
没戏méi xì
một hí
không có cơ hội; không thể; vô vọng
没救méi jiù
một cứu
hết hy vọng; không thể cứu chữa
没没méi méi
một một
Nhấn mạnh sự không có; không phân biệt được
没法méi fǎ
một pháp
bó tay; không thể làm gì; không có lựa chọn
没落mò luò
một lạc
sa sút; suy tàn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.