[wèi]
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
未端wèi duān
vị
Phần cuối; phần đuôi
未卜wèi bǔ
vị
không lường trước được; khó dự đoán; không có khả năng xảy ra
未必wèi bì
vị
không nhất thiết; có thể không
未免wèi miǎn
vị
không tránh khỏi; không thể không; thực sự
未时wèi shí
vị
1-3 giờ chiều
未流wèi liú
vị
Trường phái học thuật, văn nghệ đã suy tàn, mất đi bản chất tinh thần ban đầu; cấp bậc hoặc loại thấp nhất
未尝wèi cháng
vị
chưa từng; không nhất thiết
未了wèi liǎo
vị
chưa xong; còn tồn đọng; chưa hoàn thành
未几wèi jǐ
vị
sớm; chẳng bao lâu
未竟wèi jìng
vị
chưa hoàn thành; không hoàn chỉnh
未果wèi guǒ
vị
không thành hiện thực; không thành công trong việc...
未代wèi dài
vị
Thế hệ cuối cùng của một triều đại; thời mạt
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.