[méi méi]
một một
没没皮没没脸
méi méi pí méi méi liǎn
Mặt dày vô liêm sỉ.
没没羞没没臊
méi méi xiū méi méi sào
Trơ trẽn vô lại.
没没着没没落没没完没没了
méi méi zhe méi mò luò méi méi wán méi méi le
Không đâu vào đâu, không đâu cả, không bao giờ dứt.
没没大没没小
méi méi dà méi méi xiǎo
Hỗn hào, vô phép.
没没深没没浅
méi méi shēn méi méi qiǎn
Nông cạn, không biết sâu nông.
没没老没没少
méi méi lǎo méi méi shǎo
Không già không trẻ.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.