[méi shì]
một sự
没事在家看书,别到外边瞎跑
méi shì zài jiā kàn shū , bié dào wài biān xiā pǎo
Ở nhà đọc sách cho đỡ buồn, đừng chạy lung tung bên ngoài
他近来没事,在家闲着
tā jìn lái méi shì , zài jiā xián zhe
Dạo này anh ấy rảnh rỗi, ở nhà không có việc gì làm
经过医生抢救,他没事了,大家可以放心
jīng guò yī shēng qiǎng jiù , tā méi shì le , dà jiā kě yǐ fàng xīn
Sau khi được bác sĩ cấp cứu, anh ấy đã ổn rồi, mọi người có thể yên tâm
你只要把问题说清楚就没事了
nǐ zhǐ yào bǎ wèn tí shuō qīng chǔ jiù méi shì le
Bạn chỉ cần nói rõ vấn đề là được
对不起,踩您脚了!--没事没事这事太让您费心了! 一一没事!
duì bù qǐ , cǎi nín jiǎo le !-- méi shì méi shì zhè shì tài ràng nín fèi xīn le ! yī yī méi shì !
Xin lỗi, tôi giẫm vào chân bạn! --Không sao, không sao, việc này làm phiền bạn quá rồi! --Không có gì!