[shòu]
thọ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
受粉shòu fěn
thọ phấn
Phấn hoa từ nhị truyền đến đầu nhụy
受敌shòu dí
thọ địch
Bị tấn công bởi địch
受凉shòu liáng
thọ lương
bị cảm lạnh
受领shòu lǐng
thọ lãnh
nhận
受事shòu shì
thọ sự
tân ngữ; nhận nhiệm vụ
受业shòu yè
thọ nghiệp
học; học từ thầy; em, học trò của thầy
受华shòu huá
thọ hoa
Thụ tinh ở phụ nữ hoặc động vật có vú cái; cũng gọi là thụ thai
受精shòu jīng
thọ tinh
được thụ tinh; được thụ thai
受窘shòu jiǒng
thọ quẫn
xấu hổ; phiền phức; trong tình huống khó xử
受苦shòu kǔ
thọ khổ
chịu khổ
受检shòu jiǎn
thọ kiểm
Chịu kiểm tra hoặc xét nghiệm
受让shòu ràng
thọ nhượng
Nhận chuyển nhượng tài sản, quyền lợi từ người khác
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.