[mù]
mộc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
沐川mù chuān
mộc xuyên
huyện Muchuan ở Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên
沐恩mù ēn
mộc ân
nhận ân huệ
沐浴mù yù
mộc dục
tắm; rửa; ngâm mình
沐川县mù chuān xiàn
mộc xuyên huyện
huyện Muchuan ở Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên
沐浴乳mù yù rǔ
mộc dục nhũ
sữa tắm; gel tắm
沐浴油mù yù yóu
mộc dục dầu
dầu tắm
沐浴球mù yù qiú
mộc dục cầu
bông tắm; mút tắm; quả cầu tắm
沐浴花mù yù huā
mộc dục hoa
bông tắm; bông xốp tắm
沐浴露mù yù lù
mộc dục lộ
sữa tắm
沐浴用品mù yù yòng pǐn
mộc dục dụng phẩm
sản phẩm tắm
沐猴而冠mù hóu ér guàn
mộc hầu nhi quán
nghĩa đen: khỉ đội mũ; nghĩa bóng: người vô giá trị mặc đồ hào nhoáng
沐雨栉风mù yǔ zhì fēng
mộc vũ trất phong
làm việc không ngừng bất kể mưa gió
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.