[jiē nà]
tiếp nạp
他被接纳为工会会员
tā bèi jiē nà wèi gōng huì huì yuán
Anh ấy được chấp nhận làm hội viên công đoàn
展览会每天接纳上万人参观
zhǎn lǎn huì měi tiān jiē nà shàng wàn rén shēn guān
Triển lãm mỗi ngày đón tiếp hàng vạn người tham quan
他接纳了大家的意见
tā jiē nà le dà jiā de yì jiàn
Anh ấy đã tiếp thu ý kiến của mọi người
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.