[jiē huǒ]
tiếp hoả
先头部队跟敌人接上火了
xiān tóu bù duì gēn dí rén jiē shàng huǒ le
Tiểu đội tiên phong đã giao tranh với địch
电灯安好了,但是还没接火
diàn dēng ān hǎo le , dàn shì hái méi jiē huǒ
Đèn điện đã lắp xong, nhưng chưa đấu nối
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.