[pāi]
phách
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
拍卖pāi mài
phách mại
bán đấu giá; phiên đấu giá; bán hạ giá
拍摄pāi shè
phách nhiếp
chụp; quay
拍拖pāi tuō
phách tha
hẹn hò với ai đó
拍戏pāi xì
phách hí
quay phim
拍照pāi zhào
phách chiếu
chụp ảnh
拍砖pāi zhuān
phách chuyên
ném gạch; phê bình nặng nề
拍品pāi pǐn
phách phẩm
Vật phẩm đem bán đấu giá
拍子pāi zi
nhịp; vật hình mái chèo; vợt
拍板pāi bǎn
phách bản
bảng clapper; búa của người đấu giá; gõ nhịp bằng phách
拍手pāi shǒu
phách thủ
vỗ tay
拍出pāi chū
phách xuất
bán đấu giá; đạt mức giá nhất định tại buổi đấu giá
拍案pāi àn
phách án
ngh. đập bàn; bóng: kinh ngạc!, tuyệt vời!, kinh khủng! v.v.
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.