[pāi shǒu]
phách thủ
拍手叫好
pāi shǒu jiào hǎo
Vỗ tay tán thưởng
拍手称快(拍着手喊痛快,多指仇恨得到消除)
pāi shǒu chēng kuài ( pāi zhuó shǒu hǎn tòng kuài , duō zhǐ chóu hèn dé dào xiāo chú )
Vỗ tay hả hê (vỗ tay reo vui, thường chỉ sự hả giận, mối thù được giải tỏa)
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.