[pāi bǎn]
phách bản
你唱,我来拍板
nǐ chàng , wǒ lái pāi bǎn
Anh hát, em vỗ tay
拍板定案
pāi bǎn dìng àn
Quyết định cuối cùng
这件事得由厂长拍板
zhè jiàn shì dé yóu chǎng zhǎng pāi bǎn
Việc này phải do giám đốc nhà máy quyết định
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.