[shí]
thực
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
实战shí zhàn
thực chiến
chiến đấu thực sự; tác chiến thực tế
实力shí lì
thực lực
sức mạnh
实务shí wù
thực vụ
thực hành; thực tiễn
实名shí míng
thực danh
tên thật; không ẩn danh
实化shí huà
thực hoá
Làm cho kế hoạch, nhiệm vụ khả thi, được thực hiện.
实效shí xiào
thực hiệu
hiệu quả thực tế; kết quả thực tế; tính hiệu quả
实数shí shù
thực số
số thực; giá trị thực
实施shí shī
thực thi
thực hiện; tiến hành
实时shí shí
thực thời
thời gian thực; tức thời
实地shí dì
thực địa
tại chỗ
实事shí shì
thực sự
sự thật; điều thực tế; vấn đề thực tiễn
实坛shí tán
thực đàn
Giới bóng bàn.
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.