[shí dì]
thực địa
实地试验
shí dì shì yàn
Thử nghiệm tại chỗ
到实地进行考察
dào shí dì jìn xíng kǎo chá
Đến tận nơi để khảo sát
实地去做
shí dì qù zuò
Đi thực tế
实地访视shí dì fǎng shì
thực địa phỏng
chuyến thăm tại chỗ
脚踏实地jiǎo tà shí dì
cước đạp thực địa
có đôi chân đặt vững trên mặt đất; thực tế không viển vông; tính cách vững vàng và nghiêm túc