[hǎo]
hảo
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
好汉hǎo hàn
hảo hán
anh hùng; người mạnh mẽ và dũng cảm
好儿hǎo ér
hảo nhi
Ân huệ; Lợi ích; Lời chào hỏi
好话hǎo huà
hảo thoại
lời khuyên chân thành; nói giúp ai lời tốt đẹp; lời hay
好睡hǎo shuì
hảo thuỵ
ngủ ngon
好言hǎo yán
hảo ngôn
lời nói tử tế
好滑hǎo huá
hảo hoạt
Gian xảo, ranh mãnh
好意hǎo yì
hảo ý
ý tốt; lòng tốt
好感hǎo gǎn
hảo cảm
ấn tượng tốt; cảm giác thiện cảm
好恶hào wù
hiếu ố
nghĩa đen: thích và không thích; sở thích; gu
好办hǎo bàn
hảo biện
dễ làm; dễ quản lý
好蛎hǎo lì
hảo lệ
Sâu bọ; 秭归 (tên địa danh, tỉnh Hồ Bắc)
好邪hǎo xié
hảo tà
Gian xảo, tà ác; kẻ hoặc sự gian xảo, tà ác
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.