汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
好邪 (hǎo xié) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
好邪
[hǎo xié]
hảo tà
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
Gian xảo, tà ác
2
kẻ hoặc sự gian xảo, tà ác
Ví dụ
好邪当道
hǎo xié dāng dào
Cái gian tà lộng hành
Từ ghép
0 từ chứa “好邪”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
奸诈邪恶
2
奸诈邪恶的人或事
~当道
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
好
hǎo
hảo
Tốt, đẹp, hay, giỏi, chất lượng cao; Thích, yêu thích, có hứng thú; Vừa vặn, đúng lúc, thích hợp
邪
xié
tà
Không chính đáng, không ngay thẳng, tà ác; Tà khí, tà ma, tác nhân gây bệnh; Tránh, xua đuổi tà khí