[hǎo huà]
hảo thoại
他们说的都是好话,你别当作耳旁风
tā men shuō de dōu shì hǎo huà , nǐ bié dàng zuò ěr páng fēng
Họ nói toàn lời hay, bạn đừng coi thường
好话说尽,坏事做绝
hǎo huà shuō jìn , huài shì zuò jué
Nói hết lời hay, làm hết việc xấu
向他说了不少好话,他就是不答应
xiàng tā shuō le bù shǎo hǎo huà , tā jiù shì bù dā ying
Nói với anh ấy không ít lời hay, anh ấy vẫn không đồng ý
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.