[hǎo ér]
hảo nhi
人家过去对咱有过好儿,咱不能忘了
rén jiā guò qù duì zán yǒu guò hǎo ér , zán bù néng wàng le
Người ta từng giúp đỡ chúng ta, chúng ta không thể quên
这事要是让他知道了,还会有你的好儿?
zhè shì yào shi ràng tā zhī dào le , hái huì yǒu nǐ de hǎo ér ?
Việc này mà để anh ta biết, còn có lợi cho cậu sao?
见着你母亲,给我带个好儿
jiàn zhe nǐ mǔ qīn , gěi wǒ dài gè hǎo ér
Gặp mẹ cậu, chuyển lời hỏi thăm của tôi tới bà ấy
让他们使劲欢牛吧,咱就等着看他们的好儿吧!
ràng tā men shǐ jìn huān niú ba , zán jiù děng zhe kàn tā men de hǎo ér ba !
Cứ để họ vui vẻ hết mình đi, chúng ta cứ chờ xem trò hay của họ!