[fā]
phát
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
发普fā pǔ
phát phổ
Phát ra âm thanh hoặc nhạc âm; phát ra âm thanh
发标fā biāo
phát tiêu
Bên mời thầu phát hồ sơ mời thầu cho các bên dự thầu
发还fā huán
phát hoàn
Trả lại thứ đã nhận (thường dùng với cấp trên trả cho cấp dưới)
发熱fā rè
phát nhiệt
Thể hiện oai phong; nổi nóng
发怵fā chù
phát truật
cảm thấy khiếp sợ; trở nên lo lắng
发憷fā chù
phát sở
Rùng mình; sợ hãi.
发嗲fā diǎ
Làm nũng.
发光fā guāng
phát quang
phát sáng; chiếu sáng; rực rỡ
发行fā xíng
phát hành
xuất bản; phát hành; phát ra
发横fā héng
phát hoành
Nổi nóng vô lý
发茶fā chá
phát trà
Mệt mỏi, uể oải; phát rã
发话fā huà
phát thoại
Đưa ra chỉ thị bằng lời; đưa ra lời cảnh báo hoặc yêu cầu bằng lời; nói lời trong cơn giận dữ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.