[fā rè]
phát nhiệt
他在比赛中一路发熱,顺利进入决赛
tā zài bǐ sài zhōng yí lù fā rè , shùn lì jìn rù jué sài
Anh ấy thi đấu một mạch thăng hoa, thuận lợi vào chung kết
我又没得罪你,冲我发什么飙啊?
wǒ yòu méi dé zuì nǐ , chōng wǒ fā shén me biāo a ?
Tôi có làm gì đâu mà bạn lại trút giận lên tôi vậy?
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.