[fā chù]
phát truật
初次登台,心里有点儿发怵。也作发憷
chū cì dēng tái , xīn lǐ yǒu diǎn er fā chù 。 yě zuò fā chù
Lần đầu ra mắt, trong lòng hơi run sợ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.