[fā héng]
phát hoành
有理讲理,发什么横?
yǒu lǐ jiǎng lǐ , fā shén me héng ?
Có lý thì nói lý, làm gì mà hung hăng thế?
发横财fā hèng cái
phát hoạnh tài
phát tài; phát đạt; kiếm tiền dễ dàng