[fā huà]
phát thoại
到底该怎么办,你发话吧!人家早发话啦,不许咱再到这里来
dào dǐ gāi zěn me bàn , nǐ fā huà ba ! rén jiā zǎo fā huà lā , bù xǔ zán zài dào zhè lǐ lái
Rốt cuộc nên làm thế nào, anh nói đi! Người ta đã nói rồi, không cho phép chúng ta đến đây nữa
发话器fā huà qì
phát thoại khí
Bộ phận của máy điện thoại có thể biến tín hiệu âm thanh thành dòng điện có cường độ khác nhau, truyền đến bộ phận nhận của đối phương rồi biến thành tín hiệu âm thanh; cũng gọi là micro