[qīn]
xâm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
侵犯qīn fàn
xâm phạm
xâm phạm; xâm lấn; vi phạm
侵害qīn hài
xâm hại
xâm phạm; vi phạm
侵权qīn quán
xâm quyền
xâm phạm quyền; làm trái; phạm
侵扰qīn rǎo
xâm nhiễu
xâm lược và quấy rối
侵夺qīn duó
xâm đoạt
Chiếm đoạt
侵蚀qīn shí
xâm thực
xói mòn; ăn mòn
侵吞qīn tūn
xâm thôn
thôn tính; nuốt; tham ô
侵袭qīn xí
xâm tập
xâm lược; tấn công; một cách dữ dội
侵占qīn zhàn
xâm chiếm
xâm lược và chiếm đóng
侵凌qīn líng
xâm lăng
Xâm phạm, bắt nạt
侵略qīn lüè
xâm lược
xâm lược; cuộc xâm lược
侵夜qīn yè
xâm dạ
chập tối; đêm
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.