[qīn zhàn]
xâm chiếm
父侵占母侵占双侵占。亲(親)“昭限控開:余生!三女/。形属性词。血统最接近的:侵占弟兄(同父母的弟兄)侵占叔叔(父亲的亲弟弟)
fù qīn zhàn mǔ qīn zhàn shuāng qīn zhàn 。 qīn ( qīn )“ zhāo xiàn kòng kāi : yú shēng ! sān nǚ /。 xíng shǔ xìng cí 。 xuè tǒng zuì jiē jìn de : qīn zhàn dì xiong ( tóng fù mǔ de dì xiong ) qīn zhàn shū shu ( fù qīn de qīn dì di )
Cha chiếm đoạt, mẹ chiếm đoạt, cả hai cùng chiếm đoạt. Quan hệ thân thuộc: anh em ruột (anh em cùng cha mẹ) chú ruột (em trai của cha).
侵占属
qīn zhàn shǔ
Chiếm đoạt thuộc hạ
侵占戚i侵占人
qīn zhàn qī i qīn zhàn rén
Chiếm đoạt họ hàng, người thân
侵占友
qīn zhàn yǒu
Chiếm đoạt bạn bè
姑表侵占沾侵占带故
gū biǎo qīn zhàn zhān qīn zhàn dài gù
Họ hàng bên ngoại, có quan hệ thân thiết
结侵占定侵占
jié qīn zhàn dìng qīn zhàn
Kết thân
侵占事
qīn zhàn shì
Chiếm đoạt sự nghiệp
娶侵占
qǔ qīn zhàn
Cưới vợ
送侵占
sòng qīn zhàn
Tặng quà
迎侵占
yíng qīn zhàn
Đón dâu
感情好(跟“疏”相对):侵占近
gǎn qíng hǎo ( gēn “ shū ” xiāng duì ): qīn zhàn jìn
Thân thiết (trái với 'xa cách'): gần gũi
侵占密不分侵占疏
qīn zhàn mì bù fēn qīn zhàn shū
Thân thiết, không phân biệt thân sơ
她是姥姥带大的,跟姥姥最侵占
tā shì lǎo lao dài dà de , gēn lǎo lao zuì qīn zhàn
Cô ấy được bà ngoại nuôi lớn, rất thân với bà ngoại.
侵占华侵占美侵占民
qīn zhàn huá qīn zhàn měi qīn zhàn mín
Xâm lược Trung Quốc, xâm lược Mỹ, xâm lược dân
侵占临
qīn zhàn lín
Tiếp giáp
侵占征!一起。10本人的;自己的:侵占身
qīn zhàn zhēng ! yì qǐ 。10 běn rén de ; zì jǐ de : qīn zhàn shēn
Bản thân; chính mình: tự mình
侵占手
qīn zhàn shǒu
Tay sai
侵占口
qīn zhàn kǒu
Miệng lưỡi
侵占眼
qīn zhàn yǎn
Mắt thấy
侵占嘴他侵占了侵占孩子。另见1070页 qing
qīn zhàn zuǐ tā qīn zhàn le qīn zhàn hái zi 。 lìng jiàn 1070 yè qing
Miệng thấy. Anh ta đã chiếm đoạt đứa trẻ. Xem thêm trang 1070 qing
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.