[qīn xí]
xâm tập
侵袭领空の沿海一带常遭台风侵袭抵制错误思想的侵袭
qīn xí lǐng kōng の yán hǎi yí dài cháng zāo tái fēng qīn xí dǐ zhì cuò wù sī xiǎng de qīn xí
Xâm nhập không phận. Vùng duyên hải thường bị bão tấn công. Chống lại sự xâm nhập của tư tưởng sai trái.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.