[wéi hài]
vi hại
盗匪为害一方
dào fěi wéi hài yì fāng
Giặc cướp hoành hành một phương
黏虫对谷子、玉米等粮食作物一最烈
nián chóng duì gǔ zǐ 、 yù mǐ děng liáng shí zuò wù yí zuì liè
Sâu keo gây hại nặng nề cho các cây lương thực như lúa, ngô
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.