[wèi rén]
vị
为人处世
wèi rén chǔ shì
Đối nhân xử thế.
为人正直
wèi rén zhèng zhí
Sống ngay thẳng.
为人忠厚
wèi rén zhōng hòu
Đối xử trung hậu.
大家都了解他的为人
dà jiā dōu liǎo jiě tā de wèi rén
Mọi người đều hiểu cách đối nhân xử thế của anh ấy.
为人师表wéi rén shī biǎo
vi nhân sư biểu
làm gương cho người khác; làm người thầy xứng đáng
两世为人liǎng shì wèi rén
lưỡng
Sống lại như được đầu thai
敢为人先gǎn wèi rén xiān
cảm vị
dám đi đầu; tiên phong
舍已为人shè yǐ wèi rén
xá dĩ vị
Vì người khác mà hy sinh lợi ích của mình
不为人知bù wéi rén zhī
bất vi nhân tri
không được ai biết; bí mật; không biết
神成为人shén chéng wéi rén
thần thành vi nhân
Chúa trở thành người
舍己为人shě jǐ wèi rén
xả kỷ vị
hy sinh bản thân vì người khác; hy sinh lợi ích của bản thân vì người khác; chủ nghĩa vị tha
好为人帅hǎo wèi rén shuài
hảo vị
Thích tự cho mình là người giáo huấn, không khiêm tốn
好为人师hào wéi rén shī
hiếu vi nhân sư
thích lên lớp người khác
鲜为人知xiǎn wéi rén zhī
tiên vi nhân tri
hiếm khi được biết đến; hầu như không ai biết; bí mật với hầu hết mọi người