Cấu trúc
动词 + 着;否定:没(有)+ 动词 + 着
Trợ từ động thái “着” đặt sau động từ, biểu thị động tác hoặc trạng thái đang tiếp diễn, kéo dài. Dạng phủ định là thêm “没(有)” trước động từ.
Ví dụ
那你在这儿坐着。
Nà nǐ zài zhèr zuòzhe.
Vậy thì cậu ngồi ở đây nhé.
教室的门开着。
Jiàoshì de mén kāizhe.
Cửa phòng học đang mở.
教室的门没开着。
Jiàoshì de mén méi kāizhe.
Cửa phòng học không mở.