Cấu trúc
A + 离 + B + ……(远/近/有点儿远/还有…)
Động từ "离" dùng để biểu thị khoảng cách về không gian (nơi chốn) hoặc thời gian giữa A và B. Cấu trúc cơ bản: A 离 B + …, phía sau thường là từ chỉ mức độ xa/gần như 远, 近, 有点儿远 hoặc chỉ khoảng thời gian còn lại như 还有三天.
Ví dụ
咖啡店离这儿有点儿远。
Kāfēidiàn lí zhèr yǒudiǎnr yuǎn.
Quán cà phê cách chỗ này hơi xa một chút.
学校离医院不远。
Xuéxiào lí yīyuàn bù yuǎn.
Trường học cách bệnh viện không xa.
现在离我的生日还有三天。
Xiànzài lí wǒ de shēngrì hái yǒu sān tiān.
Bây giờ còn ba ngày nữa là đến sinh nhật của tôi.