Cấu trúc
A + 没有 + B + (这么/那么)+ 形容词
Câu so sánh dùng "没有" mang nghĩa "không bằng", "kém hơn" (không bằng B về mức độ). Cấu trúc cơ bản: A 没有 B + tính từ (hoặc cụm tính từ); trước tính từ có thể thêm "这么" hoặc "那么" để nhấn mạnh B có mức độ cao hơn. Dạng khẳng định của "没有" là "有", thường dùng trong câu nghi vấn so sánh, ví dụ: 妹妹有姐姐高吗?
Ví dụ
儿子的个子没有他那么高。
Érzi de gèzi méiyǒu tā nàme gāo.
Chiều cao của con trai không cao bằng cậu ấy.
昨天没有今天这么冷。
Zuótiān méiyǒu jīntiān zhème lěng.
Hôm qua không lạnh bằng hôm nay.
这块手表没有那块好看。
Zhè kuài shǒubiǎo méiyǒu nà kuài hǎokàn.
Chiếc đồng hồ này không đẹp bằng chiếc kia.