Cấu trúc
单音节:A了A;双音节:AB了一下;离合词:A了AB
Khi diễn tả tình huống đã xảy ra, động từ đơn âm lặp thành A了A; động từ song âm thường không dùng dạng lặp mà dùng AB了一下; li hợp từ lặp thành A了AB.
Ví dụ
我看了看网上的介绍。
Wǒ kàn le kàn wǎngshang de jièshào.
Tôi đã xem qua phần giới thiệu trên mạng.
我休息了一下,现在觉得不累了。
Wǒ xiūxi le yíxià, xiànzài juéde bú lèi le.
Tôi đã nghỉ một chút, bây giờ thấy không mệt nữa.
他昨天来帮了帮忙。
Tā zuótiān lái bāng le bāng máng.
Hôm qua anh ấy đến giúp một tay.