Cấu trúc
单音节:A(一)A;双音节:ABAB;离合词:AAB
Những động từ mang tính động tác, có thể lặp lại hoặc kéo dài thì dùng dạng lặp để biểu thị thời gian ngắn, số lượng ít, thử làm; ngữ khí nhẹ nhàng, tùy ý, thường dùng trong khẩu ngữ. Động từ đơn âm lặp thành A(一)A, động từ song âm lặp thành ABAB, li hợp từ lặp thành AAB.
Ví dụ
那你再想一想,你想好了,我来买票。
Nà nǐ zài xiǎng yi xiǎng, nǐ xiǎnghǎo le, wǒ lái mǎi piào.
Vậy bạn suy nghĩ thêm chút đi, bạn nghĩ xong rồi thì tôi đi mua vé.
我有点儿累,现在想休息休息。
Wǒ yǒudiǎnr lèi, xiànzài xiǎng xiūxi xiūxi.
Tôi hơi mệt, bây giờ muốn nghỉ ngơi một chút.
你能过来帮帮忙吗?
Nǐ néng guòlái bāng bang máng ma?
Bạn có thể qua giúp một tay được không?