Cấu trúc
主语 + 动词 + 结果补语(完/好/懂/到/见…)+ 了;否定:主语 + 没(有) + 动词 + 结果补语;疑问:…了吗?/…(了)没有?/动词 + 没 + 动词 + 结果补语
Một số động từ hoặc tính từ đặt sau động từ chính để chỉ kết quả của hành động (như 完/好/懂/到/见). Phủ định bằng cách thêm 没(有) trước động từ và bỏ 了. Câu hỏi có ba dạng: thêm 了吗 ở cuối câu, thêm (了)没有 ở cuối câu, hoặc dùng cấu trúc động từ + 没 + động từ + bổ ngữ kết quả.
Ví dụ
菜都做好了。
Cài dōu zuòhǎo le.
Món ăn đều đã làm xong rồi.
我吃完饭了。
Wǒ chīwán fàn le.
Tôi đã ăn cơm xong rồi.
我没吃完饭。
Wǒ méi chīwán fàn.
Tôi chưa ăn cơm xong.