Cấu trúc
A + 比 + B + 形容词 + 一点儿/一些
Trong câu so sánh dùng 比, đặt 一点儿 hoặc 一些 sau tính từ để biểu thị sự chênh lệch nhỏ, không nhiều. Cấu trúc cơ bản: A比B+tính từ+一点儿/一些.
Ví dụ
比我们一起买的那个本子贵一点儿。
Bǐ wǒmen yìqǐ mǎi de nàge běnzi guì yìdiǎnr.
Đắt hơn một chút so với quyển vở mà chúng ta cùng mua.
姐姐比我高一点儿。
Jiějie bǐ wǒ gāo yìdiǎnr.
Chị gái cao hơn tôi một chút.
那间教室比这间大一些。
Nà jiān jiàoshì bǐ zhè jiān dà yìxiē.
Phòng học kia lớn hơn phòng này một chút.