Cấu trúc
处所 + 动词 + 着 + 人/事物
Trợ từ động thái "着" đặt sau động từ tạo thành câu tồn hiện. Cụm từ trước động từ biểu thị nơi chốn (处所), phần sau động từ thường là người hoặc vật không xác định. Cấu trúc: Nơi chốn + động từ + 着 + người/vật.
Ví dụ
你家楼下站着一个人。
Nǐ jiā lóu xià zhànzhe yí gè rén.
Dưới lầu nhà bạn có một người đang đứng.
爸爸手里拿着一杯咖啡。
Bàba shǒu lǐ názhe yì bēi kāfēi.
Trong tay bố đang cầm một ly cà phê.
那间教室里坐着不少学生。
Nà jiān jiàoshì lǐ zuòzhe bù shǎo xuésheng.
Trong phòng học đó có không ít học sinh đang ngồi.