Cấu trúc
虽然 + 分句1,但是 + 分句2(虽然、但是 có thể dùng thành cặp hoặc chỉ dùng một trong hai)
“虽然……,但是……” tạo thành câu phức chuyển ý (转折复句), biểu thị nghĩa tương phản 'tuy… nhưng…'. 虽然 và 但是 có thể dùng thành cặp, cũng có thể chỉ dùng một trong hai từ.
Ví dụ
虽然你忘了,但是我记得。
Suīrán nǐ wàng le, dànshì wǒ jìde.
Tuy em quên rồi, nhưng anh vẫn nhớ.
外边下雪了,但是不太冷。
Wàibian xià xuě le, dànshì bú tài lěng.
Bên ngoài có tuyết rồi, nhưng không lạnh lắm.
虽然觉得有点儿累,我还是走回家了。
Suīrán juéde yǒudiǎnr lèi, wǒ háishì zǒu huí jiā le.
Tuy thấy hơi mệt, nhưng tôi vẫn đi bộ về nhà.