显著 (xianzhu) nhấn mạnh mức độ nổi bật, đáng kể, thường dùng trong văn bản chính thức và học thuật. 明显 (mingxian) nhấn mạnh sự dễ nhận biết, rõ ràng, phạm vi sử dụng rộng hơn. 显著 mang sắc thái trang trọng hơn 明显.
Cấu trúc
显著 + N (成效/提高/变化)
Nổi bật, đáng kể (trang trọng, học thuật)
Ví dụ
这项改革取得了显著的成效。
Zhè xiàng gǎigé qǔdé le xiǎnzhù de chéngxiào.
Cuộc cải cách này đạt được thành quả nổi bật.
Cấu trúc
明显 + N/Adj (变化/不同/区别)
Rõ ràng, dễ thấy (bình thường, rộng)
Ví dụ
他的进步非常明显。
Tā de jìnbù fēicháng míngxiǎn.
Sự tiến bộ của anh ấy rất rõ ràng.