谴责 (qiǎnzé) là mức độ mạnh nhất, dùng trong ngữ cảnh chính thức, ngoại giao. 指责 (zhǐzé) mức độ vừa phải, dùng trong đời sống hàng ngày. 斥责 (chìzé) mang tính giáo huấn, thường là người trên đối với người dưới.
谴责 + 行为/事件
Lên án hành vi/sự kiện (mức độ nặng, chính thức)
国际社会强烈谴责恐怖袭击行为。
Guójì shèhuì qiángliè qiǎnzé kǒngbù xíjī xíngwéi.
Cộng đồng quốc tế mạnh mẽ lên án hành vi khủng bố.
指责 + 人/事
Chỉ trích người/việc (mức độ trung bình, đời thường)
他指责同事没有完成任务。
Tā zhǐzé tóngshì méiyǒu wánchéng rènwu.
Anh ấy chỉ trích đồng nghiệp không hoàn thành nhiệm vụ.
斥责 + 人
Mắng mỏ người (từ trên xuống dưới)
父亲严厉地斥责了儿子的不良行为。
Fùqīn yánlì de chìzé le érzi de bùliáng xíngwéi.
Người cha nghiêm khắc mắng con trai vì hành vi xấu.