冤枉 (yuānwang) nhấn mạnh sự bất công khách quan - bị đổ lỗi sai, bị hiểu lầm. 委屈 (wěiqu) nhấn mạnh cảm xúc chủ quan - cảm giác buồn tủi, tủi thân khi bị đối xử không công bằng. 冤枉 có thể làm động từ (冤枉人 = oan cho người khác), 委屈 chủ yếu là tính từ chỉ cảm xúc.
Cấu trúc
冤枉 + 人 / 被 + 冤枉
Oan cho ai / Bị oan (sự bất công khách quan)
Ví dụ
你别冤枉好人。
Nǐ bié yuānwang hǎo rén.
Đừng oan người tốt.
Cấu trúc
觉得/感到 + 委屈 / 受 + 委屈
Cảm thấy uỷ khuất / Chịu uỷ khuất (cảm xúc nội tâm)
Ví dụ
她觉得很委屈。
Tā juéde hěn wěiqu.
Cô ấy cảm thấy rất uỷ khuất.