维持 (weichi) nhấn mạnh việc giữ cho tình trạng không suy giảm, thường hàm ý có khó khăn hoặc thử thách. 保持 (baochi) nhấn mạnh việc giữ nguyên trạng thái tốt, không hàm ý khó khăn. 维持 có sắc thái tiêu cực hơn 保持.
Cấu trúc
维持 + N (生活/秩序/运转)
Duy trì, chống đỡ (có khó khăn)
Ví dụ
他靠打工维持生活。
Tā kào dǎgōng wéichí shēnghuó.
Anh ấy dựa vào làm thêm để duy trì cuộc sống.
Cấu trúc
保持 + N (健康/联系/安静/心态)
Giữ gìn, bảo toàn (trạng thái tốt)
Ví dụ
我们要保持良好的心态。
Wǒmen yào bǎochí liánghǎo de xīntài.
Chúng ta phải giữ thái độ tốt.