干预 (gānyù) có thể trung tính hoặc tích cực, nhấn mạnh việc tham gia để tác động/điều chỉnh, thường dùng trong kinh tế, y tế. 干涉 (gānshè) thường mang nghĩa tiêu cực, nhấn mạnh việc xen vào không đúng đắn, thường dùng với nội chính, tự do, đời tư.
Cấu trúc
干预 + 经济/市场/治疗
Can thiệp (trung tính hoặc tích cực)
Ví dụ
政府采取措施干预市场经济。
Zhèngfǔ cǎiqǔ cuòshī gānyù shìchǎng jīngjì.
Chính phủ áp dụng biện pháp can thiệp kinh tế thị trường.
Cấu trúc
干涉 + 内政/自由/隐私
Can thiệp, xen vào (tiêu cực)
Ví dụ
任何国家都不应该干涉别国的内政。
Rènhé guójiā dōu bù yīnggāi gānshè biéguó de nèizhèng.
Bất kỳ quốc gia nào cũng không nên can thiệp nội chính nước khác.