进程 (jincheng) nhấn mạnh sự tiến triển hướng tới mục tiêu, thường dùng cho sự kiện lớn mang tính lịch sử, xã hội. 过程 (guocheng) mô tả diễn biến từ đầu đến cuối, phạm vi rộng, dùng cho cả việc lớn và nhỏ.
Cấu trúc
N + 进程 (历史/和平/现代化)
Tiến trình của sự kiện lớn, có hướng đi
Ví dụ
这一事件加速了历史进程。
Zhè yī shìjiàn jiāsù le lìshǐ jìnchéng.
Sự kiện này đã thúc đẩy tiến trình lịch sử.
Cấu trúc
N + 过程 / 在...过程中
Quá trình diễn biến, trung tính
Ví dụ
在讨论过程中,大家提出了很多建议。
Zài tǎolùn guòchéng zhōng, dàjiā tíchū le hěn duō jiànyì.
Trong quá trình thảo luận, mọi người đã đưa ra nhiều ý kiến.