表明 (biaoming) là động từ trừu tượng, nghĩa là bày tỏ, cho thấy, dùng với thái độ, quan điểm, kết quả. 标明 (biaoming) là động từ cụ thể, nghĩa là ghi rõ, đánh dấu, dùng với thông tin trên vật thể, bao bì, tài liệu. Hai từ phát âm gần giống nhưng nghĩa hoàn toàn khác.
Cấu trúc
表明 + 态度/立场/观点 hoặc S + 表明 + clause
Bày tỏ, cho thấy (trừu tượng)
Ví dụ
数据表明这种方法是有效的。
Shùjù biǎomíng zhè zhǒng fāngfǎ shì yǒuxiào de.
Dữ liệu cho thấy phương pháp này là hiệu quả.
Cấu trúc
标明 + 价格/日期/地点 (trên vật thể)
Ghi rõ, đánh dấu (cụ thể)
Ví dụ
请在包装上标明生产日期。
Qǐng zài bāozhuāng shàng biāomíng shēngchǎn rìqī.
Xin ghi rõ ngày sản xuất trên bao bì.