特色 (tese) nhấn mạnh sự độc đáo, hấp dẫn, thường mang sắc thái tích cực. 特征 (tezheng) nhấn mạnh dấu hiệu nhận biết, phân biệt, mang tính khoa học. 特点 (tedian) là từ chung nhất, chỉ đặc điểm bất kỳ, trung tính.
Cấu trúc
N + 特色 (地方/民族/中国)
Nét đặc sắc, độc đáo (tích cực)
Ví dụ
这家餐厅很有地方特色。
Zhè jiā cāntīng hěn yǒu dìfāng tèsè.
Nhà hàng này rất mang nét đặc sắc địa phương.
Cấu trúc
N + 特征 (外貌/时代/语言)
Đặc trưng nhận biết (khoa học)
Ví dụ
警察根据嫌疑人的外貌特征进行搜查。
Jǐngchá gēnjù xiányírén de wàimào tèzhēng jìnxíng sōuchá.
Cảnh sát truy tìm dựa trên đặc trưng ngoại hình của nghi phạm.
Cấu trúc
N + 特点 (性格/气候/产品)
Đặc điểm chung (trung tính)
Ví dụ
每个人都有自己的性格特点。
Měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de xìnggé tèdiǎn.
Mỗi người đều có đặc điểm tính cách riêng.