行业 (hangye) chỉ lĩnh vực kinh doanh cụ thể, nhìn từ góc độ ngành nghề. 职业 (zhiye) chỉ nghề nghiệp cá nhân, công việc kiếm sống. 产业 (chanye) chỉ ngành sản xuất lớn trong nền kinh tế, nhìn từ góc độ vĩ mô.
Cấu trúc
N + 行业 (IT/餐饮/金融)
Ngành nghề, lĩnh vực kinh doanh
Ví dụ
他在IT行业工作了十年。
Tā zài IT hángyè gōngzuò le shí nián.
Anh ấy đã làm việc trong ngành CNTT mười năm.
Cấu trúc
...的职业是... / 职业 + N
Nghề nghiệp cá nhân
Ví dụ
你的职业是什么?
Nǐ de zhíyè shì shénme?
Nghề nghiệp của bạn là gì?
Cấu trúc
N + 产业 (文化/旅游/第三)
Ngành sản xuất lớn, kinh tế vĩ mô
Ví dụ
文化产业发展很快。
Wénhuà chǎnyè fāzhǎn hěn kuài.
Ngành công nghiệp văn hóa phát triển rất nhanh.