启示 (qishi) là bài học, gợi mở rút ra từ sự việc, mang tính trừu tượng, trí tuệ. 示范 (shifan) là việc làm mẫu để người khác học theo, mang tính cụ thể, hành động. Hai từ không thể thay thế cho nhau.
Cấu trúc
N + 给了...启示 / ...的启示
Bài học, gợi mở (trừu tượng)
Ví dụ
这本书给了我很多启示。
Zhè běn shū gěi le wǒ hěn duō qǐshì.
Cuốn sách này cho tôi nhiều gợi mở.
Cấu trúc
给/做 + 示范 / 示范 + N
Làm mẫu, trình diễn (cụ thể)
Ví dụ
老师亲自给学生做示范。
Lǎoshī qīnzì gěi xuéshēng zuò shìfàn.
Thầy giáo tự mình làm mẫu cho học sinh.