巨大 (jùdà) nhấn mạnh mức độ lớn vượt trội, dùng với cả cụ thể lẫn trừu tượng, thường mang sắc thái tích cực (成就, 变化, 贡献). 庞大 (pángdà) nhấn mạnh quy mô, kích thước rất lớn, thường mang hàm ý quá lớn, khó quản lý (组织, 开支, 数量).
Cấu trúc
巨大 + 的 + 成就/变化/贡献
To lớn (tích cực, vượt trội)
Ví dụ
中国经济取得了巨大的成就。
Zhōngguó jīngjì qǔdé le jùdà de chéngjìu.
Kinh tế Trung Quốc đã đạt được thành tựu to lớn.
Cấu trúc
庞大 + 的 + 组织/开支/数量
Đồ sộ (quá lớn, khó quản lý)
Ví dụ
这个公司有一个庞大的管理团队。
Zhège gōngsī yǒu yīgè pángdà de guǎnlǐ tuánduì.
Công ty này có một đội ngũ quản lý đồ sộ.