机会 (jīhuì) là từ phổ thông, dùng trong mọi ngữ cảnh, chỉ cơ hội lớn hoặc nhỏ. 机遇 (jīyù) mang sắc thái trang trọng, chỉ cơ hội quan trọng có tính bước ngoặt, thường dùng trong văn viết, chính trị.
Cấu trúc
机会 + V / N + 的 + 机会
Cơ hội (đời thường, phạm vi rộng)
Ví dụ
我们不能错过这个难得的机会。
Wǒmen bù néng cuòguò zhège nándé de jīhuì.
Chúng ta không thể bỏ lỡ cơ hội hiếm có này.
Cấu trúc
发展/历史 + 机遇 / 抓住 + 机遇
Cơ hội lớn, vận may (trang trọng, bước ngoặt)
Ví dụ
改革开放为中国带来了前所未有的发展机遇。
Gǎigé kāifàng wèi Zhōngguó dàilái le qiánsuǒwèiyǒu de fāzhǎn jīyù.
Cải cách mở cửa mang lại cơ hội phát triển chưa từng có cho Trung Quốc.